Pronunciation of Chinese language (Zhuyin)

5 vận mẫu đơn bao gồm: a, o, e, i, u và thêm một âm đặc biệt là ü. Và 23 thanh mẫu bao gồm: b, p, m, f, d, t, n, l, g, k, h, j, q, x, z, c, s, zh, ch, sh, r, y, w

Figure 1. Map of mouth for pronunciation

Note: ㄗ(z) phát âm giống chữ “dư/giư” theo cách phát âm bọn Bắc Kỳ

Thanh mẫu (Consonants)- ㄅb ㄆp ㄇm ㄈf ㄉd ㄊt ㄋn ㄌl ㄍg ㄎk ㄏh ㄐj ㄑch ㄒsh ㄓjr ㄔchr ㄕshr ㄖr ㄗz ㄘts ㄙs

bpdl

nkts

t s

ㄅ (b) phát âm như chữ “bơ”

ㄆ (p) phát âm như chữ “pờ” nhưng bật hơi mạnh

ㄇ(m) phát âm là chữ “mờ”, không hơn

ㄈ(f) phát âm là chữ “phờ”, như trong phở bò

ㄉ(d) phát âm là chữ “tơ” bình thường

ㄊ(t) phát âm là chữ “thơ” bình thường

ㄋ(n) phát âm là chữ “nờ” bình thường

ㄌ(l) phát âm là chữ “lờ” bình thường

ㄍ(g) phát âm là chữ “gờ” hoặc “cờ”

ㄎ(k) phát âm là chữ “khơ” bình thường

ㄏ(h) phát âm là chữ “hơ”, không phải “khơ”

ㄐ(j) phát âm là chữ “chi” nhẹ nhàng

ㄑ(q) phát âm là chữ “chi” nhưng bật hơi mạnh

vs. tip: ㄐ được phát âm trong vòm họng, 2 hàm răng không ngậm lại, và không bật hơi ra; ㄑ được phát âm khi âm (hơi) phát ra khi thoát ra khỏi kẽ răng, 2 hàm răng ngậm lại rồi bật hơi mạnh để mở ra, âm thanh phát ra bởi sự bật hơi mạnh tạo thành chữ ㄑ”chi”

Nguyễn Dương Nguyên

ㄒ(x) phát âm là chữ “xi” nhẹ nhàng (xờ nặng)

(zh) phát âm là chữ “trư”

(ch) phát âm là chữ “trư” bật hơi mạnh

vs. tip: cả 2 đều phát âm là “tr”, và 2 hàm răng phải chạm vào nhau; nếu 2 hàm răng vẫn giữ nguyên tương tác khi phát âm, thì nó là ㄓ, còn nếu 2 hàm răng nhả ra, bật hơi mạnh và phát ra âm thanh, thì nó là ㄔ

Nguyễn Dương Nguyên

(sh) phát âm như chữ “sư” không bật hơi (sờ nhẹ)

(r) phát âm như chữ ““, không rung lươi

(z) phát âm giống chữ “” hoặc “giư

(c) phát âm kiểu “t-s-” (ch) và bật hơi mạnh

(s) đọc là “sờ” nhẹ

Vận mẫu (Vowels) – 一i ㄨwu ㄩü ㄚa ㄛo ㄜö ㄝe ㄞai ㄟae ㄠao ㄡou ㄢan ㄣen ㄤang ㄥong ㄦer

Vận mẫu (Vowels) – 一i ㄨwu ㄩü ㄚa ㄛo ㄜö ㄝe ㄞai ㄟae ㄠao ㄡou ㄢan ㄣen ㄤang ㄥong ㄦer

Cách phát âmExamples
i i~yi
ü, yu
wuu~wu
aa
e, êê
oô
ö, eơ
aiay
ae, eiei~ey
ao,ao~au
ouou~âu
anan (point 6, Fig. 1)
enơn
angang (point 10, Fig. 1)
ongơng~ăng (point 8, Fig. 1)(Píng cháng – usually) 平常 <ㄆㄧˊ ㄔㄤˊ>
erơu~ơr~er


Comments

Leave a comment